Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Ounce nhôm (XAL)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce nhôm trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce nhôm hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XAL có thể được viết Al Oz. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce nhôm cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ London Metal Exchange. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAL có 4 chữ số có nghĩa.


NOK XAL
coinmill.com
5.0 0.00
10.0 0.00
20.0 0.00
50.0 0.00
100.0 0.00
200.0 0.01
500.0 0.02
1000.0 0.05
2000.0 0.09
5000.0 0.23
10,000.0 0.46
20,000.0 0.92
50,000.0 2.29
100,000.0 4.58
200,000.0 9.16
500,000.0 22.91
1,000,000.0 45.82
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
XAL NOK
coinmill.com
0.00 11.0
0.00 22.0
0.00 43.5
0.01 109.0
0.01 218.5
0.02 436.5
0.05 1091.5
0.10 2182.5
0.20 4365.0
0.50 10,913.0
1.00 21,826.0
2.00 43,651.5
5.00 109,129.0
10.00 218,257.5
20.00 436,515.0
50.00 1,091,288.0
100.00 2,182,576.0
XAL tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá