Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Stellar (XLM)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Stellar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Stellar hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The Stellar là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XLM có thể được viết XLM. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Stellar cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XLM có 12 chữ số có nghĩa.


NOK XLM
coinmill.com
5.0 9.625
10.0 19.251
20.0 38.502
50.0 96.254
100.0 192.509
200.0 385.017
500.0 962.544
1000.0 1925.087
2000.0 3850.174
5000.0 9625.436
10,000.0 19,250.872
20,000.0 38,501.744
50,000.0 96,254.361
100,000.0 192,508.722
200,000.0 385,017.445
500,000.0 962,543.612
1,000,000.0 1,925,087.224
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
XLM NOK
coinmill.com
10.000 5.0
20.000 10.5
50.000 26.0
100.000 52.0
200.000 104.0
500.000 259.5
1000.000 519.5
2000.000 1039.0
5000.000 2597.5
10,000.000 5194.5
20,000.000 10,389.0
50,000.000 25,973.0
100,000.000 51,945.5
200,000.000 103,891.5
500,000.000 259,728.5
1,000,000.000 519,457.0
2,000,000.000 1,038,914.0
XLM tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá