Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Tây Phi CFA (XOF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFA hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


NOK XOF
coinmill.com
5.0 333
10.0 666
20.0 1331
50.0 3328
100.0 6657
200.0 13,313
500.0 33,283
1000.0 66,566
2000.0 133,131
5000.0 332,829
10,000.0 665,657
20,000.0 1,331,315
50,000.0 3,328,287
100,000.0 6,656,574
200,000.0 13,313,149
500,000.0 33,282,871
1,000,000.0 66,565,743
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
XOF NOK
coinmill.com
500 7.5
1000 15.0
2000 30.0
5000 75.0
10,000 150.0
20,000 300.5
50,000 751.0
100,000 1502.5
200,000 3004.5
500,000 7511.5
1,000,000 15,022.5
2,000,000 30,045.5
5,000,000 75,113.5
10,000,000 150,227.5
20,000,000 300,455.0
50,000,000 751,137.0
100,000,000 1,502,274.0
XOF tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá