Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang United Arab Emirates Điaham (AED)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho United Arab Emirates Điaham trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào United Arab Emirates Điaham hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


United Arab Emirates Điaham là tiền tệ Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (AE, LÀ, UAE). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu AED có thể được viết Dh, và Dhs. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. United Arab Emirates Điaham được chia thành 100 fils. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái United Arab Emirates Điaham cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi AED có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


AED NZD
coinmill.com
2.00 0.80
5.00 2.10
10.00 4.20
20.00 8.50
50.00 21.20
100.00 42.40
200.00 84.70
500.00 211.80
1000.00 423.60
2000.00 847.20
5000.00 2117.90
10,000.00 4235.90
20,000.00 8471.80
50,000.00 21,179.40
100,000.00 42,358.80
200,000.00 84,717.70
500,000.00 211,794.20
AED tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
NZD AED
coinmill.com
1.00 2.25
2.00 4.75
5.00 11.75
10.00 23.50
20.00 47.25
50.00 118.00
100.00 236.00
200.00 472.25
500.00 1180.50
1000.00 2360.75
2000.00 4721.50
5000.00 11,804.00
10,000.00 23,607.75
20,000.00 47,215.75
50,000.00 118,039.00
100,000.00 236,078.25
200,000.00 472,156.50
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá