Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Taka Bangladesh (BDT)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Taka Bangladesh trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Taka Bangladesh hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Taka Bangladesh là tiền tệ Bangladesh (BD, BGD). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu BDT có thể được viết Tk. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Taka Bangladesh được chia thành 100 paisa (poisha). Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Taka Bangladesh cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BDT có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


BDT NZD
coinmill.com
50.00 0.90
100.00 1.80
200.00 3.70
500.00 9.20
1000.00 18.50
2000.00 36.90
5000.00 92.30
10,000.00 184.60
20,000.00 369.20
50,000.00 922.90
100,000.00 1845.90
200,000.00 3691.70
500,000.00 9229.30
1,000,000.00 18,458.60
2,000,000.00 36,917.20
5,000,000.00 92,293.10
10,000,000.00 184,586.20
BDT tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
NZD BDT
coinmill.com
1.00 54.18
2.00 108.35
5.00 270.88
10.00 541.75
20.00 1083.50
50.00 2708.76
100.00 5417.52
200.00 10,835.05
500.00 27,087.62
1000.00 54,175.24
2000.00 108,350.47
5000.00 270,876.18
10,000.00 541,752.36
20,000.00 1,083,504.73
50,000.00 2,708,761.82
100,000.00 5,417,523.63
200,000.00 10,835,047.27
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá