Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Brunei Dollar (BND)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Brunei Dollar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Brunei Dollar hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar Brunei là tiền tệ Brunei (BN, BRN). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Dollar Brunei còn được gọi là Bru-nây Đa-ru-sa-lam Dollar, và penny. Ký hiệu BND có thể được viết B$. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar Brunei được chia thành 100 sen (100 cents). Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar Brunei cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BND có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


BND NZD
coinmill.com
1.00 1.10
2.00 2.30
5.00 5.70
10.00 11.30
20.00 22.60
50.00 56.50
100.00 113.00
200.00 226.00
500.00 565.10
1000.00 1130.20
2000.00 2260.30
5000.00 5650.90
10,000.00 11,301.70
20,000.00 22,603.50
50,000.00 56,508.70
100,000.00 113,017.30
200,000.00 226,034.60
BND tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
NZD BND
coinmill.com
1.00 0.88
2.00 1.77
5.00 4.42
10.00 8.85
20.00 17.70
50.00 44.24
100.00 88.48
200.00 176.96
500.00 442.41
1000.00 884.82
2000.00 1769.64
5000.00 4424.10
10,000.00 8848.20
20,000.00 17,696.41
50,000.00 44,241.01
100,000.00 88,482.03
200,000.00 176,964.05
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá