Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Bảng Síp (CYP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Síp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Síp hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Bảng Síp là tiền tệ Cyprus (CY, CYP). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu CYP có thể được viết C. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Bảng Síp được chia thành 100 cents. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Bảng Síp cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CYP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


CYP NZD
coinmill.com
0.50 1.50
1.00 3.00
2.00 6.00
5.00 15.10
10.00 30.20
20.00 60.30
50.00 150.80
100.00 301.50
200.00 603.10
500.00 1507.60
1000.00 3015.30
2000.00 6030.60
5000.00 15,076.40
10,000.00 30,152.80
20,000.00 60,305.60
50,000.00 150,763.90
100,000.00 301,527.90
CYP tỷ lệ
24 tháng Tám 2018
NZD CYP
coinmill.com
1.00 0.33
2.00 0.66
5.00 1.66
10.00 3.32
20.00 6.63
50.00 16.58
100.00 33.16
200.00 66.33
500.00 165.82
1000.00 331.64
2000.00 663.29
5000.00 1658.22
10,000.00 3316.44
20,000.00 6632.89
50,000.00 16,582.21
100,000.00 33,164.43
200,000.00 66,328.85
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá