Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Deutsche eMark (DEE)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Deutsche eMark trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Deutsche eMark hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


The Deutsche eMark là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu DEE có thể được viết DEE. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Deutsche eMark cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DEE có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


DEE NZD
coinmill.com
200.000 0.80
500.000 2.00
1000.000 4.10
2000.000 8.20
5000.000 20.40
10,000.000 40.80
20,000.000 81.60
50,000.000 203.90
100,000.000 407.80
200,000.000 815.50
500,000.000 2038.90
1,000,000.000 4077.70
2,000,000.000 8155.50
5,000,000.000 20,388.70
10,000,000.000 40,777.40
20,000,000.000 81,554.90
50,000,000.000 203,887.10
DEE tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
NZD DEE
coinmill.com
1.00 245.234
2.00 490.467
5.00 1226.169
10.00 2452.337
20.00 4904.675
50.00 12,261.686
100.00 24,523.373
200.00 49,046.745
500.00 122,616.863
1000.00 245,233.726
2000.00 490,467.452
5000.00 1,226,168.630
10,000.00 2,452,337.260
20,000.00 4,904,674.520
50,000.00 12,261,686.299
100,000.00 24,523,372.598
200,000.00 49,046,745.195
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá