Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Euro (EUR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Euro trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Euro hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Euro là tiền tệ Andorra (AD, VÀ), Áo (AT, AUT), Bỉ (KHÔNG, BEL), E-xtô-ni-a (EE, EST), Châu Âu (EU, Liên minh châu Âu), Phần Lan (FI, FIN), Pháp (FR, FRA), Đức (DE, DEU), Hy Lạp (GR, GRC), Ireland (IE, IRL), Ý (CNTT, ITA), Lúc-xăm-bua (LU, LUX), Latvia (LV, LVA), Monaco (MC, MCO), Malta (MT, MLT), Hà Lan (NL, NLD), Bồ Đào Nha (PT, PRT), San Marino (SM, SMR), Slovenia (SI, SVN), Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK), Tây Ban Nha (ES, ESP), Vatican City (Tòa Thánh, VA, Thuế GTGT), Guiana thuộc Pháp (GF, GUF), Guadeloupe (GP, GLP), Martinique (MQ, MTQ), và Reunion (RE, Reu). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu EUR có thể được viết €. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Euro được chia thành 100 cents. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Euro cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EUR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


EUR NZD
coinmill.com
0.50 0.90
1.00 1.70
2.00 3.40
5.00 8.60
10.00 17.20
20.00 34.30
50.00 85.80
100.00 171.50
200.00 343.00
500.00 857.60
1000.00 1715.20
2000.00 3430.40
5000.00 8576.00
10,000.00 17,152.00
20,000.00 34,304.00
50,000.00 85,760.10
100,000.00 171,520.10
EUR tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
NZD EUR
coinmill.com
1.00 0.58
2.00 1.17
5.00 2.92
10.00 5.83
20.00 11.66
50.00 29.15
100.00 58.30
200.00 116.60
500.00 291.51
1000.00 583.02
2000.00 1166.04
5000.00 2915.11
10,000.00 5830.22
20,000.00 11,660.44
50,000.00 29,151.10
100,000.00 58,302.20
200,000.00 116,604.40
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá