Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Guinea Franc (GNF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Guinea Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Guinea Franc hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


GNF NZD
coinmill.com
5000 0.80
10,000 1.70
20,000 3.40
50,000 8.50
100,000 17.00
200,000 33.90
500,000 84.80
1,000,000 169.60
2,000,000 339.20
5,000,000 847.90
10,000,000 1695.90
20,000,000 3391.70
50,000,000 8479.40
100,000,000 16,958.70
200,000,000 33,917.40
500,000,000 84,793.50
1,000,000,000 169,587.10
GNF tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
NZD GNF
coinmill.com
1.00 5897
2.00 11,793
5.00 29,483
10.00 58,967
20.00 117,934
50.00 294,834
100.00 589,668
200.00 1,179,335
500.00 2,948,338
1000.00 5,896,677
2000.00 11,793,353
5000.00 29,483,383
10,000.00 58,966,766
20,000.00 117,933,532
50,000.00 294,833,830
100,000.00 589,667,660
200,000.00 1,179,335,320
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá