Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Rupiah Indonesia (IDR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rupiah Indonesia hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


IDR NZD
coinmill.com
10,000 1.10
20,000 2.20
50,000 5.40
100,000 10.80
200,000 21.60
500,000 54.00
1,000,000 107.90
2,000,000 215.90
5,000,000 539.60
10,000,000 1079.30
20,000,000 2158.50
50,000,000 5396.30
100,000,000 10,792.70
200,000,000 21,585.30
500,000,000 53,963.30
1,000,000,000 107,926.50
2,000,000,000 215,853.00
IDR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
NZD IDR
coinmill.com
1.00 9275
2.00 18,525
5.00 46,325
10.00 92,650
20.00 185,300
50.00 463,275
100.00 926,550
200.00 1,853,125
500.00 4,632,775
1000.00 9,265,575
2000.00 18,531,125
5000.00 46,327,825
10,000.00 92,655,625
20,000.00 185,311,275
50,000.00 463,278,175
100,000.00 926,556,375
200,000.00 1,853,112,725
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá