Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


ILS NZD
coinmill.com
2.00 0.90
5.00 2.20
10.00 4.40
20.00 8.80
50.00 22.00
100.00 44.00
200.00 88.00
500.00 219.90
1000.00 439.90
2000.00 879.70
5000.00 2199.30
10,000.00 4398.60
20,000.00 8797.10
50,000.00 21,992.80
100,000.00 43,985.50
200,000.00 87,971.10
500,000.00 219,927.70
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
NZD ILS
coinmill.com
1.00 2.27
2.00 4.55
5.00 11.37
10.00 22.73
20.00 45.47
50.00 113.67
100.00 227.35
200.00 454.69
500.00 1136.74
1000.00 2273.47
2000.00 4546.95
5000.00 11,367.37
10,000.00 22,734.74
20,000.00 45,469.49
50,000.00 113,673.72
100,000.00 227,347.43
200,000.00 454,694.86
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá