Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Krona Iceland (ISK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krona Iceland hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


ISK NZD
coinmill.com
100 1.30
200 2.50
500 6.30
1000 12.70
2000 25.30
5000 63.30
10,000 126.70
20,000 253.30
50,000 633.40
100,000 1266.70
200,000 2533.50
500,000 6333.70
1,000,000 12,667.50
2,000,000 25,335.00
5,000,000 63,337.40
10,000,000 126,674.80
20,000,000 253,349.50
ISK tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
NZD ISK
coinmill.com
1.00 79
2.00 158
5.00 395
10.00 789
20.00 1579
50.00 3947
100.00 7894
200.00 15,788
500.00 39,471
1000.00 78,942
2000.00 157,885
5000.00 394,712
10,000.00 789,423
20,000.00 1,578,846
50,000.00 3,947,116
100,000.00 7,894,232
200,000.00 15,788,464
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá