Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Riel Campuchia (KHR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Riel Campuchia hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KHR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


KHR NZD
coinmill.com
5000 1.90
10,000 3.80
20,000 7.70
50,000 19.20
100,000 38.50
200,000 76.90
500,000 192.30
1,000,000 384.50
2,000,000 769.00
5,000,000 1922.50
10,000,000 3845.00
20,000,000 7690.00
50,000,000 19,225.10
100,000,000 38,450.10
200,000,000 76,900.30
500,000,000 192,250.70
1,000,000,000 384,501.40
KHR tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
NZD KHR
coinmill.com
1.00 2600
2.00 5200
5.00 13,000
10.00 26,000
20.00 52,000
50.00 130,000
100.00 260,100
200.00 520,200
500.00 1,300,400
1000.00 2,600,800
2000.00 5,201,500
5000.00 13,003,900
10,000.00 26,007,700
20,000.00 52,015,400
50,000.00 130,038,500
100,000.00 260,077,100
200,000.00 520,154,200
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá