Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Won Hàn Quốc (KRW)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Won Hàn Quốc hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


KRW NZD
coinmill.com
1000 1.30
2000 2.60
5000 6.50
10,000 13.10
20,000 26.20
50,000 65.40
100,000 130.80
200,000 261.60
500,000 653.90
1,000,000 1307.90
2,000,000 2615.70
5,000,000 6539.30
10,000,000 13,078.70
20,000,000 26,157.40
50,000,000 65,393.40
100,000,000 130,786.80
200,000,000 261,573.50
KRW tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
NZD KRW
coinmill.com
1.00 765
2.00 1529
5.00 3823
10.00 7646
20.00 15,292
50.00 38,230
100.00 76,460
200.00 152,921
500.00 382,302
1000.00 764,603
2000.00 1,529,207
5000.00 3,823,017
10,000.00 7,646,034
20,000.00 15,292,067
50,000.00 38,230,168
100,000.00 76,460,335
200,000.00 152,920,671
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá