Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Sri Lanka Rupee (LKR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupee hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


LKR NZD
coinmill.com
100 0.80
200 1.70
500 4.20
1000 8.50
2000 16.90
5000 42.30
10,000 84.60
20,000 169.30
50,000 423.20
100,000 846.30
200,000 1692.70
500,000 4231.70
1,000,000 8463.40
2,000,000 16,926.80
5,000,000 42,317.10
10,000,000 84,634.20
20,000,000 169,268.50
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019
NZD LKR
coinmill.com
1.00 118
2.00 236
5.00 591
10.00 1182
20.00 2363
50.00 5908
100.00 11,816
200.00 23,631
500.00 59,078
1000.00 118,155
2000.00 236,311
5000.00 590,777
10,000.00 1,181,555
20,000.00 2,363,110
50,000.00 5,907,775
100,000.00 11,815,550
200,000.00 23,631,100
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá