Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Libyan Dinar (LYD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libyan Dinar hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


LYD NZD
coinmill.com
1.000 1.10
2.000 2.20
5.000 5.50
10.000 11.00
20.000 22.00
50.000 55.10
100.000 110.20
200.000 220.50
500.000 551.20
1000.000 1102.40
2000.000 2204.80
5000.000 5512.10
10,000.000 11,024.20
20,000.000 22,048.50
50,000.000 55,121.20
100,000.000 110,242.40
200,000.000 220,484.80
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019
NZD LYD
coinmill.com
1.00 0.907
2.00 1.814
5.00 4.535
10.00 9.071
20.00 18.142
50.00 45.355
100.00 90.709
200.00 181.418
500.00 453.546
1000.00 907.092
2000.00 1814.184
5000.00 4535.461
10,000.00 9070.921
20,000.00 18,141.842
50,000.00 45,354.605
100,000.00 90,709.210
200,000.00 181,418.421
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá