Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Moldovan Leu (MDL)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Moldovan Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moldovan Leu hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MDL có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MDL NZD
coinmill.com
10.00 0.90
20.00 1.80
50.00 4.40
100.00 8.90
200.00 17.80
500.00 44.50
1000.00 89.00
2000.00 177.90
5000.00 444.80
10,000.00 889.60
20,000.00 1779.20
50,000.00 4447.90
100,000.00 8895.80
200,000.00 17,791.60
500,000.00 44,479.00
1,000,000.00 88,958.10
2,000,000.00 177,916.10
MDL tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
NZD MDL
coinmill.com
1.00 11.24
2.00 22.48
5.00 56.21
10.00 112.41
20.00 224.83
50.00 562.06
100.00 1124.13
200.00 2248.25
500.00 5620.63
1000.00 11,241.25
2000.00 22,482.51
5000.00 56,206.27
10,000.00 112,412.53
20,000.00 224,825.06
50,000.00 562,062.65
100,000.00 1,124,125.30
200,000.00 2,248,250.60
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá