Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Malagasy Ariary (MGA)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Malagasy Ariary trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malagasy Ariary hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MGA có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MGA NZD
coinmill.com
2000 0.80
5000 2.10
10,000 4.20
20,000 8.50
50,000 21.20
100,000 42.40
200,000 84.70
500,000 211.80
1,000,000 423.50
2,000,000 847.00
5,000,000 2117.50
10,000,000 4235.10
20,000,000 8470.20
50,000,000 21,175.40
100,000,000 42,350.90
200,000,000 84,701.70
500,000,000 211,754.30
MGA tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
NZD MGA
coinmill.com
1.00 2361
2.00 4722
5.00 11,806
10.00 23,612
20.00 47,225
50.00 118,061
100.00 236,123
200.00 472,245
500.00 1,180,614
1000.00 2,361,227
2000.00 4,722,455
5000.00 11,806,137
10,000.00 23,612,274
20,000.00 47,224,547
50,000.00 118,061,368
100,000.00 236,122,736
200,000.00 472,245,473
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá