Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang IOTA (MIOTA)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho IOTA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào IOTA hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


The IOTA là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MIOTA có thể được viết MIOTA. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the IOTA cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MIOTA có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MIOTA NZD
coinmill.com
5.0000 1.90
10.0000 3.70
20.0000 7.40
50.0000 18.60
100.0000 37.20
200.0000 74.40
500.0000 186.10
1000.0000 372.20
2000.0000 744.40
5000.0000 1861.00
10,000.0000 3722.10
20,000.0000 7444.20
50,000.0000 18,610.40
100,000.0000 37,220.80
200,000.0000 74,441.60
500,000.0000 186,104.10
1,000,000.0000 372,208.10
MIOTA tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
NZD MIOTA
coinmill.com
1.00 2.6867
2.00 5.3733
5.00 13.4333
10.00 26.8667
20.00 53.7334
50.00 134.3335
100.00 268.6669
200.00 537.3338
500.00 1343.3345
1000.00 2686.6690
2000.00 5373.3380
5000.00 13,433.3451
10,000.00 26,866.6901
20,000.00 53,733.3803
50,000.00 134,333.4507
100,000.00 268,666.9014
200,000.00 537,333.8028
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá