Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Kyat Myanmar (MMK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kyat Myanmar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyat Myanmar hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Kyat Myanma là tiền tệ Myanmar (Miến Điện, MM, MMR). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MMK có thể được viết K. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Kyat Myanma được chia thành 100 pyas. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Kyat Myanma cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MMK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MMK NZD
coinmill.com
1000 1.00
2000 2.00
5000 5.10
10,000 10.20
20,000 20.50
50,000 51.10
100,000 102.30
200,000 204.60
500,000 511.50
1,000,000 1023.00
2,000,000 2045.90
5,000,000 5114.80
10,000,000 10,229.50
20,000,000 20,459.10
50,000,000 51,147.70
100,000,000 102,295.30
200,000,000 204,590.70
MMK tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
NZD MMK
coinmill.com
1.00 1000
2.00 1950
5.00 4900
10.00 9800
20.00 19,550
50.00 48,900
100.00 97,750
200.00 195,500
500.00 488,800
1000.00 977,550
2000.00 1,955,100
5000.00 4,887,800
10,000.00 9,775,600
20,000.00 19,551,250
50,000.00 48,878,100
100,000.00 97,756,150
200,000.00 195,512,350
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá