Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Mexico Unidad De Inversion (MXV)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mexico Unidad De Inversion trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mexico Unidad De Inversion hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Unidad Mexico De Inversion là tiền tệ Mexico (MX, MEX). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MXV có thể được viết UDI. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Unidad Mexico De Inversion cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Ngân hàng Trung ương Mexico. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MXV có 7 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Unidad de Inversion (nghĩa là đơn vị đầu tư) là một chỉ số kinh phí được kiểm soát bởi chính phủ Mexico và được sử dụng trong ngành công nghiệp tín dụng Mexico.


MXV NZD
coinmill.com
2 1.00
5 2.50
10 5.00
20 10.10
50 25.20
100 50.40
200 100.70
500 251.80
1000 503.60
2000 1007.10
5000 2517.80
10,000 5035.50
20,000 10,071.00
50,000 25,177.60
100,000 50,355.20
200,000 100,710.40
500,000 251,776.10
MXV tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
NZD MXV
coinmill.com
1.00 2
2.00 4
5.00 10
10.00 20
20.00 40
50.00 99
100.00 199
200.00 397
500.00 993
1000.00 1986
2000.00 3972
5000.00 9929
10,000.00 19,859
20,000.00 39,718
50,000.00 99,295
100,000.00 198,589
200,000.00 397,178
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá