Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang OmiseGO (OMG)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho OmiseGO trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào OmiseGO hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The OmiseGO là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu OMG có thể được viết OMG. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the OmiseGO cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMG có 12 chữ số có nghĩa.


NZD OMG
coinmill.com
1.00 0.62025
2.00 1.24049
5.00 3.10124
10.00 6.20247
20.00 12.40495
50.00 31.01237
100.00 62.02473
200.00 124.04946
500.00 310.12366
1000.00 620.24732
2000.00 1240.49464
5000.00 3101.23660
10,000.00 6202.47319
20,000.00 12,404.94638
50,000.00 31,012.36596
100,000.00 62,024.73192
200,000.00 124,049.46385
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
OMG NZD
coinmill.com
0.50000 0.80
1.00000 1.60
2.00000 3.20
5.00000 8.10
10.00000 16.10
20.00000 32.20
50.00000 80.60
100.00000 161.20
200.00000 322.50
500.00000 806.10
1000.00000 1612.30
2000.00000 3224.50
5000.00000 8061.30
10,000.00000 16,122.60
20,000.00000 32,245.20
50,000.00000 80,613.00
100,000.00000 161,226.00
OMG tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá