Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Zloty Ba Lan (PLN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zloty Ba Lan hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


NZD PLN
coinmill.com
1.00 2.53
2.00 5.06
5.00 12.65
10.00 25.29
20.00 50.58
50.00 126.45
100.00 252.90
200.00 505.80
500.00 1264.50
1000.00 2529.01
2000.00 5058.02
5000.00 12,645.05
10,000.00 25,290.10
20,000.00 50,580.19
50,000.00 126,450.48
100,000.00 252,900.96
200,000.00 505,801.92
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
PLN NZD
coinmill.com
2.00 0.80
5.00 2.00
10.00 4.00
20.00 7.90
50.00 19.80
100.00 39.50
200.00 79.10
500.00 197.70
1000.00 395.40
2000.00 790.80
5000.00 1977.10
10,000.00 3954.10
20,000.00 7908.20
50,000.00 19,770.60
100,000.00 39,541.20
200,000.00 79,082.30
500,000.00 197,705.90
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá