Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Sudan Pound (SDG)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pound hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


NZD SDG
coinmill.com
1.00 29.01
2.00 58.01
5.00 145.03
10.00 290.06
20.00 580.13
50.00 1450.32
100.00 2900.65
200.00 5801.30
500.00 14,503.24
1000.00 29,006.49
2000.00 58,012.98
5000.00 145,032.44
10,000.00 290,064.88
20,000.00 580,129.77
50,000.00 1,450,324.41
100,000.00 2,900,648.83
200,000.00 5,801,297.66
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
SDG NZD
coinmill.com
50.00 1.70
100.00 3.40
200.00 6.90
500.00 17.20
1000.00 34.50
2000.00 69.00
5000.00 172.40
10,000.00 344.80
20,000.00 689.50
50,000.00 1723.80
100,000.00 3447.50
200,000.00 6895.00
500,000.00 17,237.50
1,000,000.00 34,475.00
2,000,000.00 68,950.10
5,000,000.00 172,375.20
10,000,000.00 344,750.50
SDG tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá