Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Quyền rút đặc biệt (SDR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Quyền rút đặc biệt trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Quyền rút đặc biệt hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Quyền rút vốn đặc biệt cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDR có 6 chữ số có nghĩa.


NZD SDR
coinmill.com
1.00 0.47
2.00 0.94
5.00 2.35
10.00 4.69
20.00 9.39
50.00 23.47
100.00 46.94
200.00 93.88
500.00 234.71
1000.00 469.41
2000.00 938.82
5000.00 2347.06
10,000.00 4694.12
20,000.00 9388.24
50,000.00 23,470.60
100,000.00 46,941.20
200,000.00 93,882.40
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
SDR NZD
coinmill.com
0.50 1.10
1.00 2.10
2.00 4.30
5.00 10.70
10.00 21.30
20.00 42.60
50.00 106.50
100.00 213.00
200.00 426.10
500.00 1065.20
1000.00 2130.30
2000.00 4260.60
5000.00 10,651.60
10,000.00 21,303.20
20,000.00 42,606.50
50,000.00 106,516.20
100,000.00 213,032.50
SDR tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá