Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Manat Turkmenistan (TMT)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Manat Turkmenistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Manat Turkmenistan hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Manat Turkmenistan là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Manat Turkmenistan được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Manat Turkmenistan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMT có 2 chữ số có nghĩa.


NZD TMT
coinmill.com
1.00 2
2.00 4
5.00 11
10.00 22
20.00 45
50.00 112
100.00 224
200.00 447
500.00 1118
1000.00 2235
2000.00 4471
5000.00 11,176
10,000.00 22,353
20,000.00 44,706
50,000.00 111,765
100,000.00 223,530
200,000.00 447,059
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
TMT NZD
coinmill.com
2 0.90
5 2.20
10 4.50
20 8.90
50 22.40
100 44.70
200 89.50
500 223.70
1000 447.40
2000 894.70
5000 2236.80
10,000 4473.70
20,000 8947.40
50,000 22,368.40
100,000 44,736.80
200,000 89,473.60
500,000 223,684.10
TMT tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá