Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Tân Đài Tệ (TWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


NZD TWD
coinmill.com
1.00 20
2.00 40
5.00 99
10.00 198
20.00 396
50.00 990
100.00 1980
200.00 3960
500.00 9901
1000.00 19,801
2000.00 39,602
5000.00 99,005
10,000.00 198,010
20,000.00 396,020
50,000.00 990,051
100,000.00 1,980,102
200,000.00 3,960,204
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
TWD NZD
coinmill.com
20 1.00
50 2.50
100 5.10
200 10.10
500 25.30
1000 50.50
2000 101.00
5000 252.50
10,000 505.00
20,000 1010.00
50,000 2525.10
100,000 5050.20
200,000 10,100.50
500,000 25,251.20
1,000,000 50,502.50
2,000,000 101,004.90
5,000,000 252,512.30
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá