Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang WorldCoin (WDC)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoin hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


NZD WDC
coinmill.com
1.00 416.530
2.00 833.060
5.00 2082.649
10.00 4165.299
20.00 8330.598
50.00 20,826.494
100.00 41,652.988
200.00 83,305.975
500.00 208,264.938
1000.00 416,529.876
2000.00 833,059.752
5000.00 2,082,649.381
10,000.00 4,165,298.762
20,000.00 8,330,597.525
50,000.00 20,826,493.812
100,000.00 41,652,987.624
200,000.00 83,305,975.249
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
WDC NZD
coinmill.com
500.000 1.20
1000.000 2.40
2000.000 4.80
5000.000 12.00
10,000.000 24.00
20,000.000 48.00
50,000.000 120.00
100,000.000 240.10
200,000.000 480.20
500,000.000 1200.40
1,000,000.000 2400.80
2,000,000.000 4801.60
5,000,000.000 12,003.90
10,000,000.000 24,007.90
20,000,000.000 48,015.80
50,000,000.000 120,039.40
100,000,000.000 240,078.80
WDC tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá