Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Ounce nhôm (XAL)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce nhôm trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce nhôm hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XAL có thể được viết Al Oz. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce nhôm cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ London Metal Exchange. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAL có 4 chữ số có nghĩa.


NZD XAL
coinmill.com
1.00 0.00
2.00 0.00
5.00 0.00
10.00 0.00
20.00 0.01
50.00 0.01
100.00 0.03
200.00 0.05
500.00 0.13
1000.00 0.26
2000.00 0.53
5000.00 1.32
10,000.00 2.65
20,000.00 5.29
50,000.00 13.23
100,000.00 26.46
200,000.00 52.92
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
XAL NZD
coinmill.com
0.00 1.90
0.00 3.80
0.00 7.60
0.01 18.90
0.01 37.80
0.02 75.60
0.05 189.00
0.10 377.90
0.20 755.80
0.50 1889.60
1.00 3779.20
2.00 7558.40
5.00 18,896.00
10.00 37,792.00
20.00 75,583.90
50.00 188,959.80
100.00 377,919.60
XAL tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá