Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Stellar (XLM)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Stellar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Stellar hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Stellar là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XLM có thể được viết XLM. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Stellar cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XLM có 12 chữ số có nghĩa.


NZD XLM
coinmill.com
1.00 11.138
2.00 22.276
5.00 55.689
10.00 111.379
20.00 222.758
50.00 556.894
100.00 1113.789
200.00 2227.578
500.00 5568.944
1000.00 11,137.889
2000.00 22,275.778
5000.00 55,689.445
10,000.00 111,378.890
20,000.00 222,757.780
50,000.00 556,894.449
100,000.00 1,113,788.898
200,000.00 2,227,577.796
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
XLM NZD
coinmill.com
10.000 0.90
20.000 1.80
50.000 4.50
100.000 9.00
200.000 18.00
500.000 44.90
1000.000 89.80
2000.000 179.60
5000.000 448.90
10,000.000 897.80
20,000.000 1795.70
50,000.000 4489.20
100,000.000 8978.40
200,000.000 17,956.70
500,000.000 44,891.80
1,000,000.000 89,783.60
2,000,000.000 179,567.20
XLM tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá