Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang Argentum (ARG)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Argentum trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Argentum hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


The Argentum là tiền tệ không có nước. Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu ARG có thể được viết ARG. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái the Argentum cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ARG có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


ARG OMR
coinmill.com
200.000 0.195
500.000 0.485
1000.000 0.970
2000.000 1.940
5000.000 4.850
10,000.000 9.700
20,000.000 19.395
50,000.000 48.490
100,000.000 96.980
200,000.000 193.955
500,000.000 484.890
1,000,000.000 969.780
2,000,000.000 1939.555
5,000,000.000 4848.890
10,000,000.000 9697.775
20,000,000.000 19,395.555
50,000,000.000 48,488.880
ARG tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
OMR ARG
coinmill.com
0.200 206.233
0.500 515.582
1.000 1031.164
2.000 2062.328
5.000 5155.821
10.000 10,311.642
20.000 20,623.284
50.000 51,558.211
100.000 103,116.422
200.000 206,232.843
500.000 515,582.108
1000.000 1,031,164.217
2000.000 2,062,328.433
5000.000 5,155,821.083
10,000.000 10,311,642.166
20,000.000 20,623,284.332
50,000.000 51,558,210.829
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá