Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang Cuaron Séc (CZK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Cuaron Séc hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


CZK OMR
coinmill.com
20 0.325
50 0.820
100 1.635
200 3.270
500 8.180
1000 16.355
2000 32.715
5000 81.785
10,000 163.570
20,000 327.135
50,000 817.840
100,000 1635.680
200,000 3271.360
500,000 8178.395
1,000,000 16,356.795
2,000,000 32,713.590
5,000,000 81,783.970
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
OMR CZK
coinmill.com
0.200 12
0.500 31
1.000 61
2.000 122
5.000 306
10.000 611
20.000 1223
50.000 3057
100.000 6114
200.000 12,227
500.000 30,568
1000.000 61,137
2000.000 122,273
5000.000 305,683
10,000.000 611,367
20,000.000 1,222,734
50,000.000 3,056,834
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá