Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang Krone Đan Mạch (DKK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Đan Mạch trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Đan Mạch hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


DKK OMR
coinmill.com
5.00 0.285
10.00 0.565
20.00 1.135
50.00 2.835
100.00 5.670
200.00 11.340
500.00 28.355
1000.00 56.705
2000.00 113.410
5000.00 283.530
10,000.00 567.060
20,000.00 1134.120
50,000.00 2835.300
100,000.00 5670.600
200,000.00 11,341.200
500,000.00 28,352.995
1,000,000.00 56,705.990
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
OMR DKK
coinmill.com
0.200 3.50
0.500 8.75
1.000 17.75
2.000 35.25
5.000 88.25
10.000 176.25
20.000 352.75
50.000 881.75
100.000 1763.50
200.000 3527.00
500.000 8817.50
1000.000 17,634.75
2000.000 35,269.75
5000.000 88,174.00
10,000.000 176,348.25
20,000.000 352,696.50
50,000.000 881,741.00
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá