Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang Eritrea Nakfa (ERN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Eritrea Nakfa trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Eritrea Nakfa hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


Nakfa Eritrea là tiền tệ Eritrea (ER, ERI). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu ERN có thể được viết Nfa. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Nakfa Eritrea được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Nakfa Eritrea cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ERN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


ERN OMR
coinmill.com
10.00 0.255
20.00 0.515
50.00 1.285
100.00 2.565
200.00 5.130
500.00 12.825
1000.00 25.650
2000.00 51.305
5000.00 128.260
10,000.00 256.520
20,000.00 513.040
50,000.00 1282.605
100,000.00 2565.210
200,000.00 5130.415
500,000.00 12,826.040
1,000,000.00 25,652.085
2,000,000.00 51,304.170
ERN tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
OMR ERN
coinmill.com
0.200 7.80
0.500 19.49
1.000 38.98
2.000 77.97
5.000 194.92
10.000 389.83
20.000 779.66
50.000 1949.16
100.000 3898.32
200.000 7796.64
500.000 19,491.59
1000.000 38,983.19
2000.000 77,966.37
5000.000 194,915.93
10,000.000 389,831.86
20,000.000 779,663.73
50,000.000 1,949,159.32
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá