Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang Bảng Anh (GBP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Anh trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Anh hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


GBP OMR
coinmill.com
0.50 0.240
1.00 0.475
2.00 0.950
5.00 2.375
10.00 4.750
20.00 9.500
50.00 23.750
100.00 47.500
200.00 95.000
500.00 237.505
1000.00 475.010
2000.00 950.020
5000.00 2375.055
10,000.00 4750.105
20,000.00 9500.215
50,000.00 23,750.535
100,000.00 47,501.065
GBP tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
OMR GBP
coinmill.com
0.200 0.42
0.500 1.05
1.000 2.11
2.000 4.21
5.000 10.53
10.000 21.05
20.000 42.10
50.000 105.26
100.000 210.52
200.000 421.04
500.000 1052.61
1000.000 2105.22
2000.000 4210.43
5000.000 10,526.08
10,000.000 21,052.16
20,000.000 42,104.32
50,000.000 105,260.80
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá