Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang HoboNickel (HBN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho HoboNickel trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào HoboNickel hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


The HoboNickel là tiền tệ không có nước. Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu HBN có thể được viết HBN. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái the HoboNickel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HBN có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


HBN OMR
coinmill.com
200.00 0.275
500.00 0.685
1000.00 1.370
2000.00 2.735
5000.00 6.840
10,000.00 13.675
20,000.00 27.350
50,000.00 68.380
100,000.00 136.755
200,000.00 273.510
500,000.00 683.775
1,000,000.00 1367.550
2,000,000.00 2735.100
5,000,000.00 6837.750
10,000,000.00 13,675.500
20,000,000.00 27,351.005
50,000,000.00 68,377.505
HBN tỷ lệ
22 tháng Mười 2018
OMR HBN
coinmill.com
0.200 146.25
0.500 365.62
1.000 731.23
2.000 1462.47
5.000 3656.17
10.000 7312.35
20.000 14,624.69
50.000 36,561.73
100.000 73,123.46
200.000 146,246.92
500.000 365,617.31
1000.000 731,234.62
2000.000 1,462,469.23
5000.000 3,656,173.08
10,000.000 7,312,346.15
20,000.000 14,624,692.31
50,000.000 36,561,730.77
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá