Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang Krona Iceland (ISK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krona Iceland hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


ISK OMR
coinmill.com
100 0.310
200 0.625
500 1.560
1000 3.125
2000 6.250
5000 15.625
10,000 31.245
20,000 62.490
50,000 156.225
100,000 312.450
200,000 624.900
500,000 1562.255
1,000,000 3124.510
2,000,000 6249.020
5,000,000 15,622.550
10,000,000 31,245.100
20,000,000 62,490.205
ISK tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
OMR ISK
coinmill.com
0.200 64
0.500 160
1.000 320
2.000 640
5.000 1600
10.000 3201
20.000 6401
50.000 16,003
100.000 32,005
200.000 64,010
500.000 160,025
1000.000 320,050
2000.000 640,100
5000.000 1,600,251
10,000.000 3,200,502
20,000.000 6,401,003
50,000.000 16,002,508
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá