Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang Shilling Kenya (KES)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Kenya trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shilling Kenya hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KES có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


KES OMR
coinmill.com
100.00 0.370
200.00 0.740
500.00 1.855
1000.00 3.710
2000.00 7.420
5000.00 18.550
10,000.00 37.095
20,000.00 74.190
50,000.00 185.480
100,000.00 370.960
200,000.00 741.915
500,000.00 1854.790
1,000,000.00 3709.585
2,000,000.00 7419.170
5,000,000.00 18,547.925
10,000,000.00 37,095.850
20,000,000.00 74,191.700
KES tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
OMR KES
coinmill.com
0.200 53.91
0.500 134.79
1.000 269.57
2.000 539.14
5.000 1347.86
10.000 2695.72
20.000 5391.44
50.000 13,478.60
100.000 26,957.19
200.000 53,914.39
500.000 134,785.97
1000.000 269,571.94
2000.000 539,143.87
5000.000 1,347,859.68
10,000.000 2,695,719.37
20,000.000 5,391,438.74
50,000.000 13,478,596.85
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá