Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang Som Kyrgyzstan (KGS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Som Kyrgyzstan hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


KGS OMR
coinmill.com
50 0.275
100 0.550
200 1.100
500 2.755
1000 5.505
2000 11.015
5000 27.530
10,000 55.065
20,000 110.130
50,000 275.325
100,000 550.650
200,000 1101.300
500,000 2753.245
1,000,000 5506.495
2,000,000 11,012.985
5,000,000 27,532.465
10,000,000 55,064.930
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
OMR KGS
coinmill.com
0.200 36
0.500 91
1.000 182
2.000 363
5.000 908
10.000 1816
20.000 3632
50.000 9080
100.000 18,160
200.000 36,321
500.000 90,802
1000.000 181,604
2000.000 363,208
5000.000 908,019
10,000.000 1,816,038
20,000.000 3,632,076
50,000.000 9,080,189
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá