Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang Riel Campuchia (KHR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Riel Campuchia hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KHR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


KHR OMR
coinmill.com
5000 0.475
10,000 0.950
20,000 1.900
50,000 4.745
100,000 9.490
200,000 18.980
500,000 47.445
1,000,000 94.895
2,000,000 189.785
5,000,000 474.465
10,000,000 948.930
20,000,000 1897.860
50,000,000 4744.650
100,000,000 9489.300
200,000,000 18,978.600
500,000,000 47,446.505
1,000,000,000 94,893.010
KHR tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
OMR KHR
coinmill.com
0.200 2100
0.500 5300
1.000 10,500
2.000 21,100
5.000 52,700
10.000 105,400
20.000 210,800
50.000 526,900
100.000 1,053,800
200.000 2,107,600
500.000 5,269,100
1000.000 10,538,200
2000.000 21,076,400
5000.000 52,690,900
10,000.000 105,381,800
20,000.000 210,763,700
50,000.000 526,909,200
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá