Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang Bảng Lebanon (LBP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Lebanon trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Lebanon hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


Bảng Lebanon là tiền tệ Lebanon (LB, LBN). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu LBP có thể được viết L L. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Bảng Lebanon được chia thành 100 piastres. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Bảng Lebanon cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LBP có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


LBP OMR
coinmill.com
1000 0.255
2000 0.510
5000 1.275
10,000 2.555
20,000 5.110
50,000 12.770
100,000 25.540
200,000 51.080
500,000 127.700
1,000,000 255.395
2,000,000 510.795
5,000,000 1276.985
10,000,000 2553.970
20,000,000 5107.940
50,000,000 12,769.850
100,000,000 25,539.695
200,000,000 51,079.395
LBP tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
OMR LBP
coinmill.com
0.200 800
0.500 1950
1.000 3900
2.000 7850
5.000 19,600
10.000 39,150
20.000 78,300
50.000 195,750
100.000 391,550
200.000 783,100
500.000 1,957,750
1000.000 3,915,450
2000.000 7,830,950
5000.000 19,577,350
10,000.000 39,154,750
20,000.000 78,309,450
50,000.000 195,773,650
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá