Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang Lisk (LSK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisk hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


The Lisk là tiền tệ không có nước. Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


LSK OMR
coinmill.com
1.00000 0.365
2.00000 0.725
5.00000 1.815
10.00000 3.630
20.00000 7.260
50.00000 18.150
100.00000 36.305
200.00000 72.610
500.00000 181.520
1000.00000 363.040
2000.00000 726.080
5000.00000 1815.195
10,000.00000 3630.390
20,000.00000 7260.785
50,000.00000 18,151.960
100,000.00000 36,303.920
200,000.00000 72,607.835
LSK tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
OMR LSK
coinmill.com
0.200 0.55090
0.500 1.37726
1.000 2.75452
2.000 5.50905
5.000 13.77262
10.000 27.54524
20.000 55.09047
50.000 137.72618
100.000 275.45236
200.000 550.90472
500.000 1377.26179
1000.000 2754.52358
2000.000 5509.04715
5000.000 13,772.61788
10,000.000 27,545.23576
20,000.000 55,090.47152
50,000.000 137,726.17879
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá