Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang Ringgit Malaysia (MYR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ringgit Malaysia hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


MYR OMR
coinmill.com
5.00 0.460
10.00 0.920
20.00 1.845
50.00 4.605
100.00 9.215
200.00 18.430
500.00 46.070
1000.00 92.140
2000.00 184.280
5000.00 460.700
10,000.00 921.395
20,000.00 1842.790
50,000.00 4606.975
100,000.00 9213.955
200,000.00 18,427.905
500,000.00 46,069.765
1,000,000.00 92,139.525
MYR tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
OMR MYR
coinmill.com
0.200 2.17
0.500 5.43
1.000 10.85
2.000 21.71
5.000 54.27
10.000 108.53
20.000 217.06
50.000 542.66
100.000 1085.31
200.000 2170.62
500.000 5426.55
1000.000 10,853.11
2000.000 21,706.21
5000.000 54,265.53
10,000.000 108,531.05
20,000.000 217,062.11
50,000.000 542,655.27
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá