Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang Rupi Pakistan (PKR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupi Pakistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rupi Pakistan hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rupee Pakistan là tiền tệ Pakistan (PK, PAK). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu PKR có thể được viết Rs. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Rupee Pakistan được chia thành 100 paisa. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupee Pakistan cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PKR có 6 chữ số có nghĩa.


OMR PKR
coinmill.com
0.200 73.36
0.500 183.39
1.000 366.78
2.000 733.56
5.000 1833.90
10.000 3667.81
20.000 7335.61
50.000 18,339.03
100.000 36,678.06
200.000 73,356.12
500.000 183,390.30
1000.000 366,780.60
2000.000 733,561.20
5000.000 1,833,903.00
10,000.000 3,667,806.00
20,000.000 7,335,611.99
50,000.000 18,339,029.99
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
PKR OMR
coinmill.com
100.00 0.275
200.00 0.545
500.00 1.365
1000.00 2.725
2000.00 5.455
5000.00 13.630
10,000.00 27.265
20,000.00 54.530
50,000.00 136.320
100,000.00 272.645
200,000.00 545.285
500,000.00 1363.215
1,000,000.00 2726.425
2,000,000.00 5452.850
5,000,000.00 13,632.130
10,000,000.00 27,264.255
20,000,000.00 54,528.510
PKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá