Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang Leu Rumani (RON)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Leu Rumani hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu RON có thể được viết L. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 4 chữ số có nghĩa.


OMR RON
coinmill.com
0.200 2.22
0.500 5.55
1.000 11.11
2.000 22.22
5.000 55.54
10.000 111.09
20.000 222.17
50.000 555.43
100.000 1110.85
200.000 2221.70
500.000 5554.25
1000.000 11,108.50
2000.000 22,217.01
5000.000 55,542.52
10,000.000 111,085.04
20,000.000 222,170.09
50,000.000 555,425.22
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
RON OMR
coinmill.com
5.00 0.450
10.00 0.900
20.00 1.800
50.00 4.500
100.00 9.000
200.00 18.005
500.00 45.010
1000.00 90.020
2000.00 180.040
5000.00 450.105
10,000.00 900.210
20,000.00 1800.420
50,000.00 4501.055
100,000.00 9002.110
200,000.00 18,004.225
500,000.00 45,010.560
1,000,000.00 90,021.120
RON tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá