Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới (TRY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


OMR TRY
coinmill.com
0.200 2.95
0.500 7.39
1.000 14.77
2.000 29.54
5.000 73.85
10.000 147.70
20.000 295.41
50.000 738.52
100.000 1477.03
200.000 2954.07
500.000 7385.17
1000.000 14,770.33
2000.000 29,540.67
5000.000 73,851.67
10,000.000 147,703.35
20,000.000 295,406.69
50,000.000 738,516.73
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
TRY OMR
coinmill.com
5.00 0.340
10.00 0.675
20.00 1.355
50.00 3.385
100.00 6.770
200.00 13.540
500.00 33.850
1000.00 67.705
2000.00 135.405
5000.00 338.515
10,000.00 677.035
20,000.00 1354.065
50,000.00 3385.165
100,000.00 6770.325
200,000.00 13,540.655
500,000.00 33,851.635
1,000,000.00 67,703.275
TRY tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá