Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang Ucraina Hryvnia (UAH)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 4 chữ số có nghĩa.


OMR UAH
coinmill.com
0.200 12.88
0.500 32.19
1.000 64.38
2.000 128.76
5.000 321.89
10.000 643.78
20.000 1287.56
50.000 3218.90
100.000 6437.80
200.000 12,875.59
500.000 32,188.99
1000.000 64,377.97
2000.000 128,755.95
5000.000 321,889.87
10,000.000 643,779.74
20,000.000 1,287,559.48
50,000.000 3,218,898.71
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
UAH OMR
coinmill.com
20.00 0.310
50.00 0.775
100.00 1.555
200.00 3.105
500.00 7.765
1000.00 15.535
2000.00 31.065
5000.00 77.665
10,000.00 155.335
20,000.00 310.665
50,000.00 776.665
100,000.00 1553.325
200,000.00 3106.655
500,000.00 7766.630
1,000,000.00 15,533.265
2,000,000.00 31,066.525
5,000,000.00 77,666.315
UAH tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá