Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang NEM (XEM)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEM hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). The NEM là tiền tệ không có nước. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 12 chữ số có nghĩa.


OMR XEM
coinmill.com
0.200 12.024
0.500 30.060
1.000 60.119
2.000 120.238
5.000 300.596
10.000 601.191
20.000 1202.382
50.000 3005.956
100.000 6011.912
200.000 12,023.823
500.000 30,059.558
1000.000 60,119.117
2000.000 120,238.234
5000.000 300,595.584
10,000.000 601,191.169
20,000.000 1,202,382.338
50,000.000 3,005,955.844
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
XEM OMR
coinmill.com
20.000 0.335
50.000 0.830
100.000 1.665
200.000 3.325
500.000 8.315
1000.000 16.635
2000.000 33.265
5000.000 83.170
10,000.000 166.335
20,000.000 332.675
50,000.000 831.680
100,000.000 1663.365
200,000.000 3326.730
500,000.000 8316.820
1,000,000.000 16,633.645
2,000,000.000 33,267.290
5,000,000.000 83,168.220
XEM tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá