Công cụ chuyển đổi giữa Peru Nuevo Sol (PEN) sang Cuaron Séc (CZK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peru Nuevo Sol. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Cuaron Séc hoặc Peru Nuevo Sol để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu PEN có thể được viết S. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


CZK PEN
coinmill.com
20 2.85
50 7.12
100 14.24
200 28.48
500 71.20
1000 142.40
2000 284.81
5000 712.02
10,000 1424.04
20,000 2848.09
50,000 7120.22
100,000 14,240.44
200,000 28,480.88
500,000 71,202.19
1,000,000 142,404.39
2,000,000 284,808.77
5,000,000 712,021.93
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
PEN CZK
coinmill.com
2.00 14
5.00 35
10.00 70
20.00 140
50.00 351
100.00 702
200.00 1404
500.00 3511
1000.00 7022
2000.00 14,045
5000.00 35,111
10,000.00 70,223
20,000.00 140,445
50,000.00 351,113
100,000.00 702,226
200,000.00 1,404,451
500,000.00 3,511,128
PEN tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá